chống đảng

chống đảng

Hành vi chống đảng là vi phạm pháp luật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người hoặc lực lượng chống lại đảng phái chính trị: "chống đảng" chỉ cá nhân hay tổ chức hành động, tư tưởng đối lập với một đảng phái chính trị cụ thể, thường đảng cầm quyền hoặc đảng chủ đạo trong hệ thống chính trị.
    • Hành vi chống đối chính đảng: "chống đảng" cũng dùng để chỉ bản thân hành động phản đối, chống lại đường lối, chính sách của một đảng.
  2. Tính từ:

    • tính chất chống lại đảng: Dùng để mô tả thái độ, quan điểm hoặc hành động mang tính đối lập với một đảng phái chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chống đảng bị coi tội phạm trong nhiều chế độ độc đảng. (Người chống lại đảng cầm quyền bị xem phạm phápnhiều chế độ chỉ một đảng.)
    • Phong trào chống đảng lan rộng sau cuộc bầu cử gây tranh cãi. (Làn sóng đối lập với đảng phái chính trị phát triển mạnh sau cuộc bầu cử nhiều bất đồng.)
  • Tính từ:

    • Những tuyên bố chống đảng của ông ta đã gây ra nhiều tranh luận. (Những phát ngôn mang tính đối lập với đảng của ông ta đã gây ra nhiều cuộc thảo luận.)
    • Hành vi chống đảng bị xử lý nghiêm khắc. (Hành động chống lại đảng bị trừng phạt nặng nề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chống đảng cộng sản": chống lại Đảng Cộng sản, một thuật ngữ thường gặp trong ngữ cảnh chính trị tại các nước xã hội chủ nghĩa.

    • Những phần tử chống đảng cộng sản thường bị truy tố theo luật an ninh quốc gia. (Những người chống lại Đảng Cộng sản thường bị xét xử dựa trên luật an ninh quốc gia.)
  • "tư tưởng chống đảng": hệ tư tưởng đối lập với chủ trương của đảng cầm quyền.

    • Tư tưởng chống đảng bị đàn áp trong thời kỳ đấu tranh chính trị. (Hệ tư tưởng đối lập với đảng bị ngăn chặn trong thời kỳ xung đột chính trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản đảng (tính từ): chống lại đảngtừ đồng nghĩa gần với "chống đảng", thường dùng trong ngữ cảnh chính trị.

    • Phản đảng hành vi không trung thành với đảng. (Phản đảng hành động không trung thành với đảng.)
  • Chống đối (động từ): hành động phản kháng, không tuân theorộng hơn "chống đảng", không chỉ giới hạn trong lĩnh vực chính trị.

    • Họ chống đối quyết định của chính quyền. (Họ phản kháng quyết định của chính quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản đối: hành động bày tỏ ý kiến trái ngược, không đồng tình.
  • Đối lập: ở vị trí trái ngược, không cùng phe phái.
  • Chống chính phủ: chống lại chính quyền, thường liên quan đến "chống đảng" trong ngữ cảnh chính trị.
Thành ngữ liên quan
  • Chống đảng phá nhà: chỉ hành động phá hoại tổ chức đảng từ bên trong hoặc bên ngoài.
    • Anh ta bị kết tội chống đảng phá nhà, làm suy yếu sự đoàn kết nội bộ. (Anh ta bị buộc tội chống lại đảng phá hoại tổ chức, gây mất đoàn kết nội bộ.)